NPK cao cấp
NPK 25.25.5
Thành phần:
Đạm (N): 25%
Lân (P2O5): 25%
Kali (K2O): 5%
NPK 23.23.0
Thành phần:
Đạm (N): 23%
Lân (P2O5): 23%
NPK 20.20.0
Thành phần:
Đạm (N): 20%
Lân (P2O5): 20%
NPK 20.10.15
Thành phần:
Đạm (N): 20%
Lân (P2O5): 10%
Kali (K2O): 15%
NPK 20.20.15 Super + TL
NPK 20.20.15 Super + TL
NPK 16.16.8.13S
NPK 16.16.8.13S
NPK 16.8.16.13S
NPK 16.8.16.13S
NPK 16.8.13 TL
NPK 16.8.13 TL Dùng cho Rau, Củ, Quả
NPK 16.10.6 + TL
Thành phần:
Đạm (N): 16%
Lân (P2O5): 10%
Kali (K2O): 6%
Các nguyên tố trung lượng
Cách dùng:
Lúa bón 450 - 500 kg/ha
Ngô bón 650 - 700 kg/ha
Cây rau, củ quả bón 450 - 700 kg/ha
Tùy theo vùng đất và giống bón gia giảm cho phù hợp.
NPK 16.16.8.13S TE
NPK 16.16.8.13S TE
Thích hợp cho các loại cây trồng
NPK 20.20.15
NPK 20.20.15
Thành phần:
Đạm (N): 25%
Lân (P2O5): 20%
Kali (K2O): 15%
NPK 16-6-18 TE + Bo
NPK 16-6-18 TE + Bo
Thành phần:
Đạm: 16%
Lân: 6%
Kali: 18%
Và các yếu tố trung, vi lượng
Dùng cho các loại cây: Thanh Long, lúa, cà phê, cao su, mía, cây ăn trái...
NPK 14.7.14 .8S TE + Bo
NPK 14.7.14.8S TE + Bo
NPK 22.16.6 TE Plus 1
NPK 22.16.6 TE Plus 1
NPK 17-5-20 TE Plus2
NPK 17-5-20 TE Plus2
NPK 15-5-20 TE Hope
NPK 15-5-20 TE Hope